ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I, SỞ BẮC NINH, 2021 - 2022

Câu 1: Este X được tạo thành bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là:

A. HCOOCH3 B. HCOOC2H5 C. CH3COOC2H5 D. HCOOCH3

Câu 2: Chất nào sau đây là chất hữu cơ ?

A. CH4 B. H2O C. CO2 D. CaCO3

Câu 3: Ở nhiệt độ thường, khối lượng nào sau đây tác dụng với H2O ?

A. Na B. Cu C. Ag D. Au

Câu 4: Kim loại nào khối lượng riêng nhỏ nhất là:

A. Cs B. Al C. Hg D. Li

Câu 5: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch ?

A. Ag B. Zn C. Ba D. Cu

Câu 6: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất ?

A. Cu2+ B. Mg2+ C. Na+ D. Ag+

Câu 7: Kim loại nào nào sau đây không tan trong dung dịch HCl ?

A. Al B. Zn C. Mg D. Ag

Câu 8: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

A. Fe B. W C. Al D. Na

Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit ?

A. Glucozo B. Tinh bột C. Fructozo D. Saccarozo

Câu 10: Chất nào sau đây đipeptit ?

A. Gly-Ala-Gly B. Ala-Gly-Gly C. Gly-Ala-Ala D. Gly-Ala

Câu 11: Số nguyên tử oxi trong phân tử glyxin là:

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 12: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất ?

A. Ni B. Fe C. K D. Al

Câu 13: Hợp chất X có công thức –(CH2 – CH2)n –. Tên gọi của X là:

A. polibutadien B. polietilen C. poli(vinyl clorua) D. polipropilen

Câu 14: Chất nào sau đây là chất béo ?

A. Etyl axetat B. Tripanmitin C. Glixerol D. Tinh bột

Câu 15: Chất nào sau đây không chứa nguyên tử oxi ?

A. Glyxin B. Glucozo C. Etylamin D. Axit axetic

Câu 16: Glucozo là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Công thức của glucozo là:

A. C6H12O6 B. C12H22O11 C. (C6H10O5)n D. C4H8O2

Câu 17: Có ba chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2. Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây ?

A. HCl B. Qùy tím C. NaOH D. NaCl

Câu 18: Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp ?

A. Tơ visco B. Tinh bột C. Poli(vinyl clorua) D. Xenlulozo

Câu 19: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là:

A. C2H5OH B. CH3COOH C. HCOOH D. C2H5COOH

Câu 20: Kim loại Fe phản ứng với lượng dư dung dịch X, tạo muối Fe(III). Chất X là:

A. NaCl B. HCl C. H2SO4 (đặc nóng) D. CuSO4



Câu 21: Chất nào sau đây không bị thủy phân khu đun nóng trong môi trường axit ?

A. Tinh bột B. Fructozo C. Saccarozo D. Xenlulozo

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được x mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Gía trị của x là:

A. 0,20 B. 0,30 C. 0,10 D. 0,15

Câu 23: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ?

A. Glyxin B. Lysin C. Metylamin D. Axit glutamic

Câu 24: Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với dung dịch nước brom ?

A. Propylamin B. Etyl axetat C. Anilin D. Ancol etylic

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Saccacozo thuộc loại monosaccarit

B. Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra

C. Dầu lạc có thành phần chính là chất béo

D. Fructozo có nhiều trong mật ong

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg gam bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít khí H2. Giá trị của V là:

A. 2,24 B. 4,48 C. 1,12 D. 3,36

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí oxi dư, thu được 20,4 gam Al2O3. Giá trị của m là:

A. 5,4 B. 10,8 C. 9,6 D. 7,2

Câu 28: Phương trình hóa học nào sau đây là sai ?

A. Cu + FeSO4 CuSO4 + Fe B. Mg + Cl2 MgCl2

C. Mg + CuSO4 Cu + MgSO4 D. 2Al + 3Cl2 2AlCl3

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozo. Cho tinh bột glucozo tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 15,12 gam Ag. Giá trị của m là:

A. 25,20 B. 22,68 C. 11,34 D. 12,60

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc

(b) Khi thủy phân chất béo luôn thu được glixerol

(c) Các este no, đơn chức, mạch hở đều có công thức CnH2nO2 (n lớn hơn hoặc bằng 2)

(d) Chất béo (mỡ động vật, dầu thực vật) để lâu thường có mùi khó chịu (hôi, khét) do liên kết C=C ở gốc axit không no bị oxi hóa

Số phát biểu đúng là:

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

Câu 31: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 14,4 gam Cu. Giá trị của m là:

A. 6,3 B. 8,4 C. 16,8 D. 12,6

Câu 32: Xà phòng hóa hoàn toàn 1 mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ) đun nóng, thu được 1 mol glixerol và

A. 1 mol natri oleat B. 1 mol axit oleic

C. 3 mol natri oleat D. 3 mol axit oleat

Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Dung dịch protein có phản ứng màu biure

B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức

C. Glucozo có tên gọi khác là đường nho

D. Hợp chất H2NCH2COOH là muối của amino axit

Câu 34: Cho 7,5 gam glyxin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:

A. 11,3 B. 9,8 C. 11,4 D. 9,7

Câu 35: Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl thu được dung dịch Y và 6,72 lít (đktc) khí H2. Kim loại muối có trong Y là:

A. 32,30 B. 31,70 C. 15,85 D. 16,15

Câu 36: (Đáp án) Cho các phát biểu sau:

(a) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước

(b) Thành phần chính của cồn 70o thường dùng trong y tế để sát trùng là metanol

(c) Dầu cọ có thành phần chính là chất béo

(d) Trong phân tử saccarozo, hai gốc monosaccarit liên kết với nhau qua nguyên tử oxi

(e) Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp

(f) Xenlulozo có thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối

Số phát biểu đúng là:

A. 4 B. 5 C. 2 D. 3

Câu 37: (Đáp án) Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Hỗn hợp Y chứa glyxin và lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,065 mol O2, thu được 16,74 gam H2O; 18,592 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2. Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là

A. 13,04% B. 16,05% C. 10,53% D. 20,70%

Câu 38: (Đáp án) Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, AgNO3, NaCl, FeCl3. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là:

A. 4 B. 3 C. 5 D. 2

Câu 39: (Đáp án) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiếm sạch

Bước 2: thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa

Bước 3: thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozo 1% vào ống nghiệm, lắc đều

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam

(b) Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự

(c) Phản ứng trên chứng minh trong phân tử glucozo có 5 nhóm –OH

(d) Ở bước 3, nếu thay glucozo bằng fructozo thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự

Số phát biểu đúng là:

A. 2 B. 4 C. 3 D. 1

Câu 40: (Đáp án) Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,3 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2). Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 73,92 gam chất rắn T gồm ba kim loại. Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 0,66 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Gía trị của a là:

A. 0,30 B. 0,20 C. 0,25 D. 0,35

ĐÁP ÁN


ĐỀ THI HỌC KỲ I, SỞ BẮC NINH 2021 - 2022
.pdf
Download PDF • 155KB

134 lượt xem0 bình luận

Bài đăng gần đây

Xem tất cả