ĐỀ KSCL LẦN 1, MÔN HÓA HỌC, THPT VŨ QUANG – HÀ TĨNH 2022

Câu 1: Chất nào sau đây là amin ?

A. CH3NH2 B. CH3COOH C. C2H5OH D. CH3COOH

Câu 2: Số lượng nguyên tử H trong glyxin là:

A. 7 B. 3 C. 5 D. 9

Câu 3: Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím ?

A. Val-Ala-Gly B. Gly-Ala

C. Gly-Ala-Gly D. Ala-Gly-Val

Câu 4: Este metyl acrylat có công thức là:

A. HCOOCH=CH2 B. CH2=CHCOOCH3

C. CH2=CHCOOCH=CH2 D. CH3COOCH=CH2

Câu 5: Chất tác dụng với H2 tạo thành sorbitol là:

A. Glucozo B. Saccarozo C. Tinh bột D. Xenlulozo

Câu 6: (Đáp án) Xà phòng hóa hoàn toàn m gam etyl axetat bằng dung dịch KOH dư. Cô cạn dung dịch thu được 18,48 gam chất rắn khan X gồm hai chất có tỉ lệ mol 1 : 1. Gía trị của m là:

A. 8,88 B. 10,56 C. 16,50 D. 12,00

Câu 7: Cho m gam anilin (C6H5NH2) tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 12,95 gam muối khan. Gía trị của m là:

A. 9,18 B. 8,90 C. 9,30 D. 11,16

Câu 8: Số liên kết peptit trong tetrapeptit mạch hở là:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 9: Trong phân tử cacbohidrat luôn có:

A. Nhóm chức xeton B. Nhóm chức ancol

C. Nhóm chức axit D. Nhóm chức anđehit

Câu 10: Chất nào sau đây là amin bậc II ?

A. (CH3)3N B. H2NCH2NH2 C. (CH3)2CHNH2 D. CH3NHCH3

Câu 11: Hợp chất nào sau đây thuộc loại amio axit ?

A. C2H5NH2 B. HCOONH4

C. CH3COOC2H5 D. H2NCH2CH2COOH

Câu 12: Cho các chất sau: lysin, tripanmitin, phenol, tinh bột. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch NaOH

A. 2 B. 1 C. 4 D. 3

Câu 13: Cho các chất sau: (1) NH3; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH; (4) C6H5NH2; (5) (C6H5)2NH. Thứ tự tăng dần tính bazo của các chất trên là:

A. (4) < (5) < (1) < (2) < (3) B. (1) < (4) < (5) < (2) < (3)

C. (5) < (4) < (1) < (2) < (3) D. (1) < (5) < (2) < (3) < (4)

Câu 14: Chất không làm đổi màu quỳ tím là:

A. NaHCO3 B. CH3NH2

C. H2NCH2COOH D. H2SO4

Câu 15: (Đáp án) Chất X (chứa vòng benzen) có công thức phân tử C7H6O2, tác dụng được với dung dịch NaOH. Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 16: Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là:

A. Glyxin B. Alanin C. Valin D. Lysin

Câu 17: (Đáp án) Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 11,1 gam muối. X là:

A. Lysin B. Glyxin C. Alanin D. Valin

Câu 18: Tại nhiệt độ thường, triolein là chất béo ở trạng thái lỏng, có nhiều trong dầu thực vật. Công thức cấu tạo thu gọn của triolein là:

A. (C17H31COO)3C3H5 B. (C17H35COO)3C3H5

C. (C15H31COO)3C3H5 D. (C17H33COO)3C3H5

Câu 19: Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành:

A. Đun chất béo với dung dịch HNO3 B. Đun chất béo với dung dịch NaOH

C. Đun chất béo với H2 (xúc tác Ni) D. Đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng

Câu 20: Đun nóng hỗn hợp gồm 2,3 gam ancol C2H5OH với 4,8 gam CH3COOH có H2SO4 đặc làm chất xúc tác, thu được m gam este. Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Gía trị của m là:

A. 5,63 B. 3,52 C. 7,04 D. 4,40

Câu 21: Để phòng bệnh do virus COVID-19 gây ra, mọi người nên thường xuyên dùng nước rửa tay khô để sát khuẩn nhanh. Thành phần nguyên liệu chính của nước rửa tay khô là etanol. Công thức của etanol là:

A. CH3CHO B. C2H5COOH C. CH3OH D. C2H5OH

Câu 22: Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 10,5 gam X trong dung dịch KOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Gía trị của m là:

A. 17,15 B. 11,90 C. 14,35 D. 14,70

Câu 23: (Đáp án) Khi đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp X gồm glucozo và saccarozo cần vừa đủ 0,3 mol O2, thu được CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của nguyên tử cacbon có trong X là:

A. 41,67% B. 50,40% C. 58,33% D. 36,30%

Câu 24: Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Số mol NaOH đã phản ứng là 0,3 mol. Gía trị của m là:

A. 14,6 B. 32,8 C. 21,9 D. 26,4

Câu 25: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:

(a) Fructozo là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Trong dung dịch, glucozo hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam

(c) Saccarozo có công thức phân tử là C12H22O11

(d) Glucozo và fructozo không phải là đồng phân của nhau

Số phát biểu đúng là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 26: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là:

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 27: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Ở điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học, lên men Y thu được Z và khí cacbonic. Chất X và Z lần lượt là:

A. Tinh bột và ancol etylic B. Xenlulozo và saccarozo

C. Tinh bột và saccarozo D. Glucozo và ancol etylic

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Dùng dung dịch AgNO3/NH3 để phân biệt glucozo và fructozo

B. Saccarozo và fructozo đều có phản ứng thủy phân

C. Amilozo và amilopectin đều có cấu trúc mạch không phân nhánh

D. Xenlulozo được dùng làm nguyên liệu để sản xuất tơ axetat

Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên ứng với một phương trình): tinh bột ----> X ----> Y ----> Z ----> metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A. C2H5OH, CH3COOH B. CH3COOH, C2H5OH

C. C2H4, CH3COOH D. CH3COOH, CH3OH

Câu 30: (Đáp án) Cho 8,88 gam hợp chất chứa nhân thơm X có công thức C2H3COOC6H3(OH)OOCCH3 vào 200 ml dung dịch KOH 0,9M đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được b gam chất rắn khan. Gía trị của b là:

A. 17,520 B. 16,080 C. 16,128 D. 14,640

Câu 31: (Đáp án) Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 75%, hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch chứa 0,15 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH vào X, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 50 ml dung dịch NaOH 1M. Gía trị của m là:

A. 27,0 B. 21,6 C. 37,8 D. 18,9

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Saccarozo làm mất màu nước brom

B. Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh

C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D. Glucozo bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3

Câu 33: (Đáp án) Hợp chất hữu cơ X có công thức

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Nhận xét đúng là:

A. Trong X có 4 liên kết peptit

B. Khi thủy phân X thu được 4 loại anpha-amino axit khác nhau

C. Trong X có 2 liên kết peptit

D. X là một pentapeptit

Câu 34: (Đáp án) Cho các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và tính chịu nhiệt tốt hơn

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein

(e) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozo

(g) Để làm giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt

Số phát biểu đúng là:

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 35: (Đáp án) Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc. X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxylic Z. Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken. Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A. Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc

B. Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic

C. Phân tử chất Z có số nguyên tử hidro bằng số nguyên tử oxi

D. Chất X có mạch cacbon phân nhánh

Câu 36: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng phản ứng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z, T

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A. Phenol, axetandehit, etanol, andehit fomic

B. Phenol, andehit fomic, glixerol, etanol

C. Anilin, glixerol, andehit fomic, metyl fomat

D. Glixerol, etylen glicol, metanol, axetandehit

Câu 37: (Đáp án) Cho m gam este đơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 550 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,8 gam ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được Na2CO3; 10,35 gam H2O và 7,7 gam CO2. Cho lượng Z trên phản ứng vừa đủ với Na dư thu được 1,68 lít khí H2 ở đktc. Tên gọi của X là:

A. Metyl acrylat B. Etyl propionat

C. Etyl isobutirat D. Metyl propionat

Câu 38: (Đáp án) Đốt cháy hoàn toàn 43,52 gam hỗn hợp E gồm các triglixerit cần dùng vừa đủ 3,91 mol O2. Nếu thủy phân hoàn toàn 43,52 gam E bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối C17HxCOONa, C17HyCOONa và C15H31COONa có tỉ lệ mol tương ứng là 8 : 5 : 2. Mặt khác m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch Br2 dư thì có 0,105 mol Br2 phản ứng. Gía trị của m là:

A. 21,76 B. 65,28 C. 54,40 D. 32,64

Câu 39: (Đáp án) Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

- Bước 1: cho 1 ml C2H5OH, 1ml dung dịch CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

- Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5-6 phút ở 65-70 độ C

- Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Cho các phát biểu sau:

(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất phản ứng

(b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm

(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3COOH và C2H5OH

(d) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành 2 lớp

Số phát biểu đúng là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 40: (Đáp án) Este X hai chức, mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 2 ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng muối của hai axit no là a gam. Gía trị của a là:

A. 20,60 B. 12,36 C. 13,20 D. 10,68

ĐÁP ÁN


ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA, LẦN 1, THPT VŨ QUANG - HÀ TĨNH 2022, GIẢI ĐÁP HÓA HỌC
.pdf
Download PDF • 173KB


582 lượt xem0 bình luận

Bài đăng gần đây

Xem tất cả