ĐỀ KSCL LẦN 2 MÔN HÓA – CHUYÊN BẮC NINH NĂM 2022

Câu 1: (Đáp án) Để hòa tan hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Gía trị của V bằng:

A. 160 B. 120 C. 80 D. 240

Câu 2: Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố:

A. Cacbon B. Nito C. Photpho D. Kali

Câu 3: Chất nào sau đây là tetrapeptit ?

A. Ala-Gly-Gly B. Gly-Ala-Ala-Val

C. Gly-Ala D. Gly-Ala-Gly

Câu 4: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 thu được dung dịch có màu xanh lam ?

A. Propan-1,3-điol B. Ancol etylic

C. Saccarozo D. Anbumin

Câu 5: Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp ?

A. Xenlulozo B. Tơ visco

C. Poli (vinylclorua) D. Tinh bột

Câu 6: (Đáp án) Hoà tan 12 gam Cu và Fe bằng dung dịch HNO3 đặc nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là:

A. 53,33% B. 46,67% C. 15,40% D. 84,60%

Câu 7: Kim cương, than chì và fuleren là:

A. Các đồng phân của cacbon B. Các đồng vị của cacbon

C. Các hợp chất của cacbon D. Các dạng thù hình của cacbon

Câu 8: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozo. Cho toàn bộ glucozo tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 32,4 gam Ag. Gía trị của m là:

A. 48,6 B. 27,0 C. 24,3 D. 54,0

Câu 9: Hợp chất hữu cơ nào sau đây thuộc loại anpha-amino axit ?

A. H2NCH2COONH4 B. H2NCH2COONH4

C. CH3-CH(NH2)COOH D. H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 10: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây ở điều kiện thích hợp ?

A. Cu(OH)2 B. NaOH C. H2O D. H2

Câu 11: Chất nào sau đây không được ?

A. HBr hòa tan trong nước B. KCl rắn khan

C. CaCl2 nóng chảy D. NaOH nóng chảy

Câu 12: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là:

A. CH3COOCH3 B. HCOOCH3

C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5

Câu 13: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là:

A. HCOOH B. C2H5COOH C. C2H5OH D. CH3COOH

Câu 14: Hấp thu hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được m gam kết tủa. Gía trị của m là:

A. 29,55 B. 9,85 C. 39,40 D. 19,70

Câu 15: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?

A. Hg B. Na C. K D. Li

Câu 16: Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:

A. MgO, Na, Ba B. Zn, Ni, Sn

C. Zn, Cu, Fe D. CuO, Al, Mg

Câu 17: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô”.Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Chất X là:

A. O2 B. H2O C. N2 D. CO2

Câu 18: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?

A. Fructozo B. Tinh bột

C. Saccarozo D. Xenlulozo

Câu 19: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc nguội). Kim loại M là:

A. Zn B. Ag C. Al D. Fe

Câu 20: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

A. Ag2O, NO2, O2 B. Ag, NO2, O2

C. Ag2O, NO, O2 D. Ag, NO, O2

Câu 21: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ ?

A. Axit glutamic B. Metylamin C. Lysin D. Glyxin

Câu 22: Cho 17,8 gam alanin tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Gía trị của m là:

A. 22,20 B. 24,85 C. 22,40 D. 6,66

Câu 23: Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3 ----> cAl(NO3)3 + dNO + eH2O

Tỉ lệ a : b là:

A. 1 : 4 B. 2 : 3 C. 1 : 3 D. 2 : 5

Câu 24: Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa:

Z + Cu(OH)2 ----> dung dịch xanh lam

Z + AgNO3/NH3 ----> kết tủa Ag

Z là:

A. Tinh bột B. Xenlulozo C. Saccarozo D. Glucozo

Câu 25: Khí CO2 điều chế trong phòng thí nghiệm thường lẫn khí HCl và hơi nước. Để loại bỏ HCl và hơi nước ra khỏi hỗn hợp ta dùng ?

A. Dung dịch NaHCO3 bão hòa và dung dịch H2SO4 đặc

B. Dung dịch Na2CO3 bão hòa và dung dịch H2SO4 đặc

C. Dung dịch NaOH đặc

D. Dung dịch H2SO4 đặc

Câu 26: (Đáp án) Cho khí CO lấy dư vào một bình kín chứa (0,4 mol Fe3O4; 0,2 mol Al2O3; 0,3 mol K2O; 0,4 mol CuO) nung nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được x gam chất rắn trong bình. Gía trị của x là:

A. 166,2 B. 141,4 C. 154,6 D. 173,1

Câu 27: (Đáp án) Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đấy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như hình vẽ dưới đây:



Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3 ?

A. Cách 1 B. Cách 2

C. Cách 3 D. Cách 2 hoặc cách 3

Câu 28: (Đáp án) Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp

B. Cao su lưu hóa có tính đàn hồi kém hơn cao su thường

C. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen

D. Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit

Câu 29: (Đáp án) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Na vào H2O

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng

Trong số các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 30: (Đáp án) Đun nóng hỗn hợp gồm glixerol và axit béo X có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác thu được hỗn hợp các sản phẩm, trong đó có hợp chất hữu cơ Y mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 53,7 gam Y cần dùng 4,425 mol O2, thu được CO2 và H2O tỉ lệ mol 1 : 1. Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. X là axit panmitic

B. X là axit stearic

C. Y chỉ có một đồng phân cấu tạo duy nhất

D. Trong Y chứa một nhóm –OH

Câu 31: (Đáp án) Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Kim loại K khử được ion Cu2+ trong dung dịch

B. Kim loại Fe không tác dụng với H2SO4 đặc nóng

C. Kim loại Au dẫn điện tốt hơn kim loại Cu

D. Hg tác dụng với S ở nhiệt độ thường

Câu 32: (Đáp án) Cho các thí nghiệm sau:

(1) Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên

(2) Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm

(3) Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư) đun nóng

Nhận định nào sau đây là sai ?

A. Ở bước (2), anilin tan dần

B. Kết thúc bước (1), nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu

C. Ở bước (1), anilin hầu như không tan, nó tạo vẫn đục và lắng xuống đáy D. Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt

Câu 33: (Đáp án) Cho các mệnh đề sau:

(1) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa

(2) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon

(3) Trimetylamin là một amin bậc III

(4) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala

(5) Tơ nilon-6,6 được trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic

(6) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn

(7) Dung dịch fructozo bị oxi hóa bởi H2 (xúc tác Ni, to) tạo ra sorbitol

(8) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp axit no, mạch hở, đơn chức và este no, mạch hở, đơn chức luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

Số mệnh đề đúng là:

A. 5 B. 6 C. 7 D. 8

Câu 34: (Đáp án) Cho các phát biểu sau:

(a) Do có tính sát trùng, fomon được dùng để ngâm mẫu động vật

(b) Dầu dừa có chứa chất béo chưa bão hòa (phân tử có gốc hiđrocacbon không no)

(c) Qúa trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có xảy ra phản ứng thủy phân

(d) Các mảng “riêu cua” xuất hiện khi nấu canh là do xảy ra sự đông tụ protein

(e) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm

Số phát biểu đúng là:

A. 4 B. 3 C. 5 D. 2

Câu 35: (Đáp án) Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol Y và hai chất hữu cơ Z và T (MZ < MY < MT). Y tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo dung dịch màu xanh lam. Cho các phát biểu sau:

(a) Chất Z có phản ứng tráng gương

(b) Có 2 công thức cấu tạo phù hợp với chất X

(c) Chất T làm mất màu nước brom

(d) Chất Y là propan-1,2-điol

(e) Nung chất T với dung dịch NaOH và CaO ở nhiệt độ cao, thu được khí etilen

(f) Đốt cháy 0,1 mol Z cần vừa đủ 0,075 mol O2 (hiệu suất phản ứng 100%)

Số phát biểu đúng là:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 36: (Đáp án) X, Y là hai este mạch hở được tạo bởi từ hai axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức; Z là este hai chức, mạch hở. Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm hai ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối cần dùng 0,14 mol O2, thu được Na2CO3; 7,26 gam CO2 và 1,35 gam H2O. Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na lấy dư, thấy khối lượng bình tăng 8,45 gam. Tổng khối lượng của X và Y trong 0,2 mol hỗn hợp E là:

A. 8,16 B. 8,78 C. 10,18 D. 9,48

Câu 37: (Đáp án) Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4 và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 166,595 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Mg trong X là:

A. 34,09% B. 38,35% C. 29,83% D. 25,57%

Câu 38: (Đáp án) X, Y là 2 axit cacboxylic kế tiếp đều đơn chức, không no chứa một liên kết C=C (MX < MY); Z là este được tạo bởi X, Y và glixerol (X, Y, Z đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác). Hidro hóa hoàn toàn 39,2 gam E chứa X, Y, Z bằng lượng H2 vừa đủ (Ni, to) thu được hỗn hợp F. Đun nóng F với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, lấy phần rắn đem đốt cháy hoàn toàn thu được CO2; 1,285 mol H2O và 0,225 mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là:

A. 10,9% B. 7,7% C. 8,8% D. 6,6%

Câu 39: (Đáp án) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Lấy vào ống nghiệm thứ nhất 0,5 ml dung dịch HNO3 đặc (68%) và ống nghiệm thứ hai 0,5 ml dung dịch HNO3 15%

Bước 2: Cho vào mỗi ống nghiệm một mảnh nhỏ đồng kim loại. Nút các ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch NaOH. Đun nhẹ ống nghiệm thứ hai

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở hai ống nghiệm, mảnh đồng tan dần, dung dịch chuyển dần sang màu xanh

(b) Ở ống nghiệm thứ nhất, có khí màu nâu đỏ thoát ra khỏi dung dịch

(c) Ở ống nghiệm thứ hai, thấy có khí không màu, không hóa nâu thoát ra khỏi dung dịch

(d) Bông tẩm dung dịch NaOH có tác dụng hạn chế khí độc NO2 thoát ra khỏi ống nghiệm

(e) Có thể thay bông tẩm dung dịch NaOH bằng bông tẩm dung dịch NaCl

Số phát biểu đúng là:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 40: (Đáp án) Hòa tan 10,92 gam hỗn hợp gồm Al, Al2O3, Al(NO3)3 vào dung dịch chứa NaHSO4 và 0,09 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có khối lượng 127,88 gam và 0,08 mol hỗn hợp khí Z gồm 3 khí không màu, không hóa nâu ngoài không khí. Tỉ khối hơi của Z so với He bằng 5. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:



Phần trăm khối lượng của khí có phân tử khối lớn nhất trong hỗn hợp Z là:

A. 41,25 B. 55,00% C. 82,50% D. 68,75%



KSCL LẦN 2 - MÔN HÓA CHUYÊN BẮC NINH 2022
.pdf
Download PDF • 189KB

















272 lượt xem0 bình luận

Bài đăng gần đây

Xem tất cả