ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA 2022– LẦN 1 – THPT LỤC NGẠN 1 BẮC GIANG

Câu 1: Cho 14,04 gam Valin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ , cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Gía trị của m là:

A. 12,88 B. 11,10 C. 16,68 D. 12,56

Câu 2: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit ?

A. Tinh bột B. Fructozo C. Saccarozo D. Xenlulozo

Câu 3: Dung dịch nào chất sau đây làm đỏ quỳ tím ?

A. Valin B. Alanin C. Benzen amin D. Axit glutamic

Câu 4: Este có phản ứng tráng bạc là:

A. HCOOH B. CH2=CHCOOCH3

C. CH3COOCH3 D. HCOOC2H5

Câu 5: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:

A. H2NCH2COOH B. CH3NH2

C. C6H5NH2 D. C2H5OH

Câu 6: Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh ?

A. Mg(OH)2 B. CH3COOH C. KCl D. H2S

Câu 7: Số nguyên tử cacbon có trong phân tử saccarozo là:

A. 12 B. 11 C. 6 D. 22

Câu 8: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

A. 1 muối và 1 ancol B. 2 muối và 2 ancol

C. 2 muối và 1 ancol D. 1 muối và 2 ancol

Câu 9: Số nhóm amino và số nhóm cacboxylic có trong một phân tử Lysin tương ứng là:

A. 1 và 2 B. 1 và 1 C. 2 và 1 D. 2 và 1

Câu 10: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho

A. Saccarzo B. Tinh bột C. Glucozo D. Xenlulozo

Câu 11: Chất nào sau đây là amin bậc II ?

A. C6H5NHCH3 B. CH3CH2NH4Cl

C. CH3CONH2­ D. CH3N(CH3)2

Câu 12: Alanin (H2NCH(CH3)COOH) tác dụng với dung dịch nào sau đây ?

A. NaCl B. HCl C. NaNO3 D. Na2SO4

Câu 13: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây ?

A. Glucozo B. Saccarozo C. Fructozo D. Ancol etylic

Câu 14: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa chất X, thấy xuất hiện kết tủa trắng. Chất X là:

A. Alanin B. Etylamin C. Anilin D. Valin

Câu 15: Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)

A. Triolein B. Fructozo C. Tristearin D. Glucozo

Câu 16: Thủy phân triolein ((C17H33COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức ?

A. C15H31COONa B. C17H35COONa

C. C17H31COONa D. C17H33COONa

Câu 17: Công thức phân tử của đimetylamin là:

A. C2H7N B. C2H8N2 C. CH6N2 D. C4H11N

Câu 18: Chất nào sau đây là axit béo ?

A. Axit propionic B. Axit fomic C. Axit oleic D. Axit axetic


Câu 19: Este X có công thức cấu tạo CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là:

A. Metyl axetat B. Metyl propionat C. Ety fomat D. Etyl axetat

Câu 20: Cồn 90 độ có tính sát khuẩn cao. Do đó, ở đa số các bệnh viện đều sử dụng cồn 90 độ để vệ sinh dụng cụ y tế. Thành phần chính của cồn là:

A. Etylen glicol B. Etanol C. Metanol D. Glixerol

Câu 21: Metylamin (CH3NH2) tác dụng với chất nào sau đây ?

A. NaOH B. HCl C. K2SO4 D. KCl

Câu 22: Đun nóng 12,5 gam dung dịch glucozo nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,16 gam Ag. Gía trị của a là:

A. 28,80% B. 12,96% C. 14,40% D. 25,92%

Câu 23: Phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là:

A. Metyl etylat B. Metyl axetat C. Etyl axetat D. Axyl etylat

Câu 24: Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được CO2; H2O và 2,016 lít khí N2 (đktc). Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M. Gía trị của V là:

A. 180 B. 90 C. 60 D. 120

Câu 25: Cho 9 gam amin X đơn chức, bậc I tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 16,3 gam muối. Tên gọi của X là:

A. Etylamin B. Đietylamin C. Đimetylamin D. Alanin

Câu 26: Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom ?

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 27: Số amin bậc I có công thức phân tử C4H11N là:

A. 8 B. 4 C. 2 D. 3

Câu 28: Polisaccarit X là chất rắn, dạng bột vô định hình, màu trắng. X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X được monosaccarit Y. Chất X và chất Y là:

A. Tinh bột và glucozo B. Xenlulozo và glucozo

C. Tinh bột và saccarozo D. Xenlulozo và saccarozo

Câu 29: Cho dung dịch các chất: H2NCH2CH2CH2CH(NH2)COOH, C6H5NH2 (chứa vòng benzen), CH3NHCH3, H2NCH(CH3)COOH. Số dung dịch làm xanh quỳ tím là:

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 30: (Đáp án) Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Etyl fomat có phản ứng tráng bạc

B. Thủy phân etyl axetat thu được axit fomic

C. Triolein phản ứng được với nước brom

D. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn

Câu 31: (Đáp án) Este X không no, mạch hở, có tỉ khối so với O2 bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với X là:

A. 4 B. 2 C. 5 D. 3

Câu 32: (Đáp án) Xenlulozo trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozo (hiệu suất phản ứng 90% tính theo axit nitric). Để 14,85 gam xenlulozo trinitrat cần dung dịch chứa m kg axit nitric. Gía trị của m là:

A. 30,0 B. 21,0 C. 10,5 D. 11,5

Câu 33: (Đáp án) Cho 7,5 gam glyxin vào 150 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X, cho X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Gía trị của m là:

A. 24,3 B. 22,475 C. 26,975 D. 26,2

Câu 34: Cho X, Y, Z, Tlà các chất khác nhau trong số các chất sau: C2H5NH2; NH3; C6H5OH (phenol); C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:


Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A. Y là C6H5OH B. T là C6H5NH2 C. Z là C2H5NH2 D. X là NH3

Câu 35: (Đáp án) Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 2,385 mol O2, thu được 28,26 gam nước. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 65,75 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, to), lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối. Gía trị của x là:

A. 69,45 B. 75,35 C. 75,45 D. 71,75

Câu 36: (Đáp án) Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau

(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozo là chất bị khử

(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl

(d) Tơ nilon-6,6 và tơ capron đều là tơ poliamit

(e) Axit axetic và axit 2-aminoetanoic đều có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro

(h) Tinh bột và xenlulozo là hai chất đồng phân của nhau

(i) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to) tạo sorbitol

Số phát biểu đúng là:

A. 3 B. 2 C. 5 D. 4

Câu 37: (Đáp án) Hỗn hợp E gồm hai amin X (CnHmN), Y(CnH2m+1N2, với n > 1) và hai anken đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol E, thu được 0,03 mol N2, 0,22 mol CO2 và 0,30 mol H2O. Phần trăm khối lượng của X trong E là:

A. 57,84% B. 14,46% C. 43,38% D. 18,14%

Câu 38: (Đáp án) Chất hữu cơ E có công thức phân tử C9H8O4 và các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(1) E + 3NaOH ----> 2X + Y + H2O

(2) 2X + H2SO4 ----> Na2SO4 + 2Z

(3) Z + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O ----> T + 2Ag + 2NH4NO3

(4) Y + HCl ----> F + NaCl

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất E có 3 công thức cấu tạo phù hợp

(b) Chất T tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH

(c) Chất E và chất X đều có phản ứng tráng bạc

(d) Dung dịch Y tác dụng với khí CO2

(e) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức

Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng ?

A. 4 B. 5 C. 3 D. 2

Câu 39: (Đáp án) Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

- Bước 1: cho 1 ml ancol etylic , 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm

- Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nóng 65oC – 70oC

- Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2ml dung dịch NaCl bão hòa

(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng

(b) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp

(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng, có thể dùng nhiệt kế

(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa

(e) Có thể dùng dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10o để thực hiện phản ứng este hóa

(f) Để tăng hiệu suất phản ứng có thể thêm dung dịch NaOH loãng vào ống nghiệm

Số phát biểu đúng là:

A. 5 B. 4 C. 3 D. 2

Câu 40: (Đáp án) X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 38,56 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 16,2 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 0,78 mol H2O và 0,26 mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là:

A. 3,92% B. 3,96% C. 3,78% D. 3,84%

ĐÁP ÁN


ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA, LẦN 1, THPT LỤC NGẠN 1 - BẮC GIANG 2022
.pdf
Download PDF • 150KB



466 lượt xem0 bình luận

Bài đăng gần đây

Xem tất cả