CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ, HÒA BÌNH, LẦN 1, NĂM 2022

Câu 1: Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất ?

A. Ag B. Al C. Fe D. Cr

Câu 2: Công thức của axit oleic là:

A. C2H5COOH B. C17H33COOH C. HCOOH D. CH3COOH

Câu 3: Số nguyên tử cacbon trong phân tử Alanin là:

A. 3 B. 2 C. 4 D. 1

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Ở điều kiện thường, các kim loại đều có kim loại riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước

B. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

C. Các kim loại đều chỉ có một số oxi hóa duy nhất trong các hợp chất

D. Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn

Câu 5: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch ?

A. CuSO4 B. AgNO3 C. NaNO3 D. HCl

Câu 6: Chất thải hữu cơ có chứa protêin khi bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn không khí. Khí X là:

A. O2 B. CO2 C. H2S D. N2

Câu 7: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

A. Tơ lapsan B. Polietilen

C. Poli (metyl metacrylat) D. Poli (vinyl clorua)

Câu 8: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là:

A. CaCl2 B. CaSO3 C. Ca(HCO3)2 D. CaCO3

Câu 9: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất ?

A. Cu2+ B. Ag+ C. Pb2+ D. Mg2+

Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 ?

A. HCl B. KCl C. K2SO4 D. KNO3

Câu 11: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic ?

A. HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 C. HCOOCH3 D. CH3COOC2H5

Câu 12: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm ?

A. Fe B. Al C. Ca D. Na

Câu 13: Kim loại nào sau đây tác dụng với nướ ở nhiệt độ thường ?

A. Cu B. Fe C. Ag D. K

Câu 14: Saccarozo là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozo là:

A. C6H12O6 B. (C6H10O5)n C. C12H22O11 D. C2H4O2

Câu 15: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ?

A. Etan B. Benzen C. Metan D. Propen

Câu 16: Phân supephotphat kép có công thức hóa học là:

A. KNO3 B. Ca(H2PO4)2

C. Ca(H2PO4)2.2CaSO4 D. (NH2)2CO

Câu 17: Công thức của sắt (II) hidroxit là:

A. Fe(OH)3 B. Fe2O3 C. FeO D. Fe(OH)2

Câu 18: Chất nào sau đây là chất điện li yếu ?

A. CH3COOH B. NaCl C. HCl D. HNO3

Câu 19: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?

A. HCl B. NaOH C. Al2O3 D. AlCl3

Câu 20: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, tác dụng khí H2 ?

A. Mg B. Au C. Ag D. Cu

Câu 21: Cho dãy các chất: metyl axetat, benzyl axetat, tristearin, vinyl acrylat, phenyl fomat. Số chất khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được ancol là:

A. 3 B. 5 C. 2 D. 4

Câu 22: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 9,6 gam Cu. Giá trị của m là:

A. 2,8 B. 5,6 C. 11,2 D. 8,4

Câu 23: Trong quá trình sản xuất đường glucozo thường còn lẫn 10% tạp chất (không tham gia phản ứng lên men). Người ta lấy a gam đường glucozo thực hiện phản ứng lên men tạo thành 4,6 gam ancol etylic. Biết hiệu suất phản ứng lên men là 100%. Giá trị của a là:

A. 9 gam B. 20 gam C. 18 gam D. 10 gam

Câu 24: (Đáp án) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, FeO, CuO và Fe3O4 bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 5,85) gam kết tủa. Biết trong X, nguyên tố oxi chiến 26% khối lượng, giá trị của m là:

A. 28 B. 10 C. 20 D. 40

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X, thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Công thức phân tử của X là:

A. C3H6O2 B. C4H8O2 C. C5H10O2 D. C2H4O2

Câu 26: Cho các chuyển hóa sau:

(1) X + H2O ----> Y

(2) Y + AgNO3 + NH3 ----> amonigluconat

X, Y lần lượt là:

A. tinh bột và glucozo B. tinh bột và fructozo

C. xenlulozo và saccarozo D. xenlulozo và fructozo

Câu 27: (Đáp án) Cho 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysin vào 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch X. Cho HCl dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là:

A. 0,55 B. 0,50 C. 0,75 D. 0,65

Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Polietilen (PE) được dùng để sản xuất chất dẻo

B. Poli (hexametylen-ađipamit) dùng để sản xuất cao su

C. Poli (metyl metacrylat) trong suốt mà không giòn

D. Poli(butađien-stiren) dùng để sản xuất cao su Buna-S

Câu 29: Chất X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra dung dịch chứa hai muối, chất Y (lượng dư) tác dụng với dung dịch FeCl3 tạo ra dung dịch chứa một muối. Công thức của X, Y là:

A. Fe3O4, Cu B. Fe(OH)3, Cu C. Fe3O4, Fe D. FeO, Zn

Câu 30: Cho 4,05 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là:

A. 20,025 B. 19,600 C. 26,700 D. 13,350

Câu 31: (Đáp án) Cho các phát biểu sau:

(a) Fomandehit được dùng để sản xuất nhựa ure-fomandehit

(b) Mỡ lợn có chứa chất béo bão hòa (phân tử có gốc hidrocacbon không no)

(c) Trong cơ thể, glucozo bị oxi hóa chậm nhờ enzim tạo thành CO2 và H2O

(d) Nhỏ vài giọt dung dịch (CuSO4 và NaOH) vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím

(đ) PVC là chất dẻo được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa

Số phát biểu đúng là:

A. 2 B. 5 C. 4 D. 3

Câu 32: (Đáp án) Tiến hành crakinh 17,4 (g) C4H10 một thời gian trong bình kín với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí A gồm: CH4, C3H6, C2H6, C2H4, C4H8, H2 và một phần C4H10 chưa bị nhiệt phân. Cho toàn bộ A vào dung dịch Br2 thấy dung dịch Br2 bị nhạt màu đồng thời kim loại bình tăng 8,4 (g) và có V (lít) hỗn hợp khí B thoát ra. Đốt cháy hoàn toàn B thu được m (gam) hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Giá trị của m là:

A. 42,6 B. 26,2 C. 46,4 D. 54,4

Câu 33: (Đáp án) Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 350 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 28,6 gam hỗn hợp muối Z. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Giá trị của m là:

A. 20,1 B. 21,9 C. 30,4 D. 22,8

Câu 34: (Đáp án) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1)

(c) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(d) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(e) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là:

A. 2 B. 4 C. 3 D. 5

Câu 35: (Đáp án) Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucozo theo các bước sau đây

- Bước 1: rửa sạch ống nghiệm thủy tinh bằng cách cho vào một ít kiềm, đun nóng nhẹ, tráng đều, sau đó đổ đi và tráng lại ống nghiệm bằng nước cất

- Bước 2: Nhỏ vào ống nghiệm trên 1 ml dung dịch AgNO3 1% sau đó thêm từng giọt NH3 trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu nâu xám bạc của hidroxit, nhỏ tiếp vài giọt dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết

- Bước 3: Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozo 1% đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn một thời gian thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong phản ứng trên, glucozo đã bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3

(b) Trong bước 2, khi nhỏ tiếp dung dịch NH3 vào, kết tủa màu nâu xám bạc của bạc hidroxit bị hòa tan do tạo thành phức bạc [Ag(NH3)2]+

(c) Trong bước 3, để kết tủa bạc nhanh bám vào thành ống nghiệm ta phải luôn lắc đều hỗn hợp phản ứng

(d) Ở bước 1, vai trò của NaOH là để làm sạch bề mặt ống nghiệm

Số phát biểu đúng là:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

Câu 36: (Đáp án) Cho 19,55 gam hỗn hợp X gồm Zn, ZnO, Mg, MgCO3 vào dung dịch chứa 108,8 gam KHSO­4 và 9,45 gam HNO3 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 125,75 gam và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí, tỉ khối của Z so với H2 bằng 22. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến kim loại không đổi, thu được 10 gam chất rắn khan. Phần trăm kim loại Mg có trong hỗn hợp X là:

A. 26,60% B. 24,55% C. 19,95% D. 16,62%

Câu 37: (Đáp án) Chia 119,85 gam hỗn hợp X gồm K, K2O, Ba, BaO thành hai phần:

- Phần 1: cho vào nước dư, thu được 3,36 lít khí H2 và dung dịch Y

- Phần 2: cho vào nước dư, thu được dung dịch Z. Sục khí CO2 đến dư vào Y hoặc dung dịch Z, sự phụ thuộc kim loại kết tủa vào số mol khí CO2 ở cả hai dung dịch Y và dung dịch Z được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu lấy phần 2 cho vào 250 ml dung dịch gồm H2SO4 1M và HCl 2,4M, lọc lấy kết tủa thu được dung dịch T. Cô cạn dung dịch T thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Biết khối lượng phần 2 lớn hơn khối lượng phần 1. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 67,8 B. 66,5 C. 65,0 D. 61,5

Câu 38: (Đáp án) Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và hai hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,33 mol X tác dụng với dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:

A. 0,26 mol B. 0,30 mol C. 0,33 mol D. 0,40 mol

Câu 39: (Đáp án) Cho 40,1 gam hỗn hợp X gồm Y (C5H16O3N2) và Z (C5H14O4N2) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được 7,84 lít một amin no, đơn chức ở thể khí (đktc) và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có 2 muối có số cacbon bằng nhau). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất gần nhất với giá trị:

A. 28,86 B. 20,10 C. 31,80 D. 29,10

Câu 40: (Đáp án) Hỗn hợp E gồm: hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở X, Y (MX < MY); ancol Z (no, ba chức, mạch hở) và trieste T tạo bởi hai axit và ancol trên. Cho 24 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,35 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 24 gam E trên bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 0,75 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Nhận xét nào sau đây sai ?

A. Giá trị của m là 30,8

B. Khối lượng của hai axit cacboxylic có trong 12 gam E là 8,75 gam

C. Phần trăm khối lượng của nguyên tử H trong X là 4,35%

D. Số mol este T trong 24 gam E là 0,05 mol

ĐÁP ÁN


ĐỀ THI THỬ CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ, HÒA BÌNH, LẦN 1, 2022
.pdf
Download PDF • 158KB


224 lượt xem0 bình luận

Bài đăng gần đây

Xem tất cả