KSCL LẦN 2, SỞ BẮC NINH, 2022

Câu 1: Thủy phân 51,3 gam saccarozo với hiệu suất 60%, thu được m gam glucozo. Giá trị của m là:

A. 16,2 B. 48,6 C. 24,3 D. 32,4

Câu 2: Oxi hóa hoàn toàn m gam bột Al trong khí O2 lấy dư, thu được 20,4 gam Al2O3. Giá trị của m là:

A. 7,2 B. 9,6 C. 10,8 D. 5,4

Câu 3: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

A. Os B. W C. Au D. Ag

Câu 4: Hợp chất hữu cơ X có công thức H2N-CH2-COOH. X là:

A. valin B. glyxin C. alanin D. lysin

Câu 5: Nước có chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng:

A. Ca2+, Mg2+ B. Na+, K+ C. Cl-, D. HCO

Câu 6: Chất X ở điều kiện thường là chất khí, không màu, không mùi, tan rất ít trong nước, chiếm 78,18% thể tích của không khí. Chất X là:

A. N2 B. CO2 C. O2 D. H2

Câu 7: Cho 10,0 gam đá vôi (chứa 80% CaCO3 theo khối lượng, còn lại là tạp chất trơ) vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được V ml khí CO2. Giá trị của V là:

A. 2800 B. 4480 C. 1792 D. 2240

Câu 8: Dung dịch anilin không tác dụng với chất nào sau đây ?

A. Dung dịch HCl B. Dung dịch nước brom

C. Dung dịch H2SO4 loãng D. Dung dịch NaOH

Câu 9: Peptit mạch hở Gly-Ala-Val-Gly có số liên kết peptit là:

A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

Câu 10: Cho dãy các chất: HCl, Na2O, Mg(OH)2, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

A. 1 B. 2 C. 4 D. 3

Câu 11: Ở điều kiện thường, chất tồn tại ở trạng thái rắn là:

A. etylamin B. etyl axetat C. anilin D. alanin

Câu 12: Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng ?

A. A B. A C. A D. A

Câu 13: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

A. HCOONa và C2H5OH B. CH3COONa và CH3OH

C. C2H5COONa và CH3OH D. CH3COONa và C2H5OH

Câu 14: Chất nào sau đây có chứa nguyên tố N trong phân tử ?

A. Metyl axetat B. Axit axetic C. Etylamin D. Glucozo

Câu 15: Tên gọi của este HCOOCH3 là:

A. metyl axetat B. etyl axetat C. metyl fomat D. etyl fomat

Câu 16: Chất nào sau đây là muối axit ?

A. NaCl B. NaHCO3 C. NH4Cl D. K2SO4

Câu 17: Saccarozo là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, của cải đường và hoa thốt nốt. Công thức phân tử của saccarozo là:

A. C12H24O12 B. C12H22O11 C. C6H12O6 D. (C6H10O5)n

Câu 18: Trường hợp nào sau đây dẫn điện ?

A. NaOH rắn, khan B. Dung dịch NaCl

C. NCl rắn, khan D. Dung dịch ancol etylic

Câu 19: Căp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong cùng một dung dịch ?

A. FeCl3 và NaNO3 B. CuSO4 và NaOH

C. NaOH và Na2CO3 D. Cu(NO3)2 và H2SO4

Câu 20: Tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo CH3[CH2]14COOH là:

A. axit stearic B. axit panmitic C. axit oleic D. axit axetic

Câu 21: Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

A. Tơ visco B. Tơ nitron C. Tơ tằm D. Tơ nilon-6,6

Câu 22: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện ?

A. Na B. Cu C. K D. Mg

Câu 23: Thuốc chữa đau dạ dày chữ T (Trimafort) có chứa Aluminium hydroxit, còn gọi là nhôm hidroxit, ở dạng gel. Công thức hóa học của Aluminium hydroxit là:

A. Al(OH)3 B. Al2O3 C. Mg(OH)2 D. NaHCO3

Câu 24: Khi làm thí nghiệm với axit HNO3 đặc thường sinh ra khí nito ddioxxit gây ô nhiễm không khí. Công thức của nito dioxit là:

A. NH3 B. NO C. N2O D. NO2

Câu 25: Chất không tác dụng với dung dịch HCl là:

A. Fe B. Ag C. NaHCO3 D. CuO

Câu 26: Hợp chất hữu cơ X có một số tính chất sau:

(a) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(b) tác dụng với dung dịch NaOH

(c) không làm quỳ tím đổi màu

Chất X là:

A. Axit axetic B. Etyl axetat C. Axit fomic D. Metyl fomat

Câu 27: Kết luận nào sau đây không đúng ?

A. Cao su là vật liệu poli có tính đàn hồi

B. Tơ nitron thuộc loại tơ bán tổng hợp

C. Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp

D. Tinh bột thuộc loại polime thiên nhiên

Câu 28: Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử ?

A. Metan B. Etilen C. Benzen D. Axetilen

Câu 29: (Đáp án) Cho các phát biểu sau:

(a) Quá trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người xảy ra phản ứng thủy phân

(b) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm

(c) Dầu mỡ đông vật sau khi sử dụng, có thể tái chế thành nhiên liệu

(d) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai

(e) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit

(f) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH và CH3OH, H2O được tạo nên từ -OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol

Số phát biểu đúng là:

A. 4 B. 6 C. 3 D. 5

Câu 30: (Đáp án) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên

- Bước 2: nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc dư vào ống nghiệm

- Bước 3: cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng

Cho các phát biểu sau:

(a) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu

(b) Sau bước 2 thì anilin tan dần

(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt

(d) Ở bước 1, anilin không tan và hầu như lắng xuống đáy

(e) Sau khi làm thí nghiệm, rửa ống nghiệm bằng dung dịch HCl, sau đó tráng lại bằng nước sạch

Số phát biểu đúng là:

A. 5 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 31: (Đáp án) Cho 17,60 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3 thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z chứa m gam chất tan. Hoàn toàn hết Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc nóng, dư), thu được 10,64 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 14,0 gam hỗn hợp chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

A. 54,3 B. 40,2 C. 18,0 D. 76,5

Câu 32: Cho 2,24 lít hỗn hợp X gồm C2H4 và C2H2 đi qua bình đựng nước brom (dư) thấy khối lượng bình tăng 2,70 gam. Thành phần % theo thể tích của C2H2 trong hỗn hợp X là:

A. 50% B. 45% C. 25% D. 75%

Câu 33: (Đáp án) Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X -----> Y + CO2

(b) Y + H2O -----> Z

(c) T + Z ----> R + X + H2O

(d) 2R + P -----> Q + X + 2H2O

Các chất T, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:

A. NaOH, Ba(HCO3)2 B. NaHCO3, Ba(HCO3)2

C. NaHCO3, Na2CO3 D. NaOH, Na2CO3

Câu 34: (Đáp án) Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng Ca(OH)2 vừa đủ để làm mất màu tính cứng tạm thời của nước

(b) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được khí Cl2 ở catot

(c) Thành phần chính của superphotphat kép là Ca(H2PO4)2

(d) Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 có xảy ra ăn mòn điện hóa

(e) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu

Số phát biểu đúng là:

A. 3 B. 5 C. 4 D. 2

Câu 35: (Đáp án) Tiến hành 3 thí nghiệm hấp thu khí CO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol Ba(OH)2, kết quả thí nghiệm được mô tả theo bảng sau:

Giá trị của y là:

A. 0,15 B. 0,20 C. 0,25 D. 0,30

Câu 36: Cho 3,36 gam bột sắt vào 300 ml dung dịch CuSO4 0,05M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là:

A. 0,96 B. 3,48 C. 2,52 D. 5,76

Câu 37: (Đáp án) Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y và Z, trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức; MX < MY < MZ. Đốt cháy hết 32,712 gam E cần vừa đủ 1,434 mol O2, thu được H2O và 1,32 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 32,712 gam E trong dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp các muối của axit cacboxylic no và 17,952 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Phần trăm khối lượng của X trong E là:

A. 72,63% B. 16,14% C. 11,23% D. 28,91%

Câu 38: (Đáp án) Cho biết X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm X và Y cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,195 mol NaOH, thu được dung dịch T. Cô cạn cẩn thận T, được 23,745 gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của X trong M là:

A. 27,84% B. 16,14% C. 11,23% D. 28,91%

Câu 39: (Đáp án) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm este đơn chức X và hidrocacbon không no Y (phân tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử cacbon), thu được 0,65 mol CO2 và 0,40 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong M là:

A. 75,00% B. 25,00% C. 19,40% D. 19,85%

Câu 40: (Đáp án) Nhỏ từ từ dung dịch HCl 18,25% vào 250 gam dung dịch NaOH 20%, đến khi trung hòa được dung dịch X. Làm lạnh dung dịch X thu được dung dịch Y chứa 9,32% muối và m gam chất rắn khan tách ra. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 48,0 B. 59,0 C. 73,0 D. 29,0

ĐÁP ÁN


KSCL LẦN 2, SỞ BẮC NINH, LẦN 2, 2022
.pdf
Download PDF • 160KB

307 lượt xem0 bình luận

Bài đăng gần đây

Xem tất cả