THI THỬ LẦN 1 – SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG 2022 - MÔN HÓA HỌC

Câu 1: Có ba dung dịch chứa các chất: axit glutamic, glyxin, etylamin đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch trên là:

A. Qùy tím B. Dung dịch NaOH

C. Nước brom D. Dung dịch phenolphtalein

Câu 2: Triolein không tác dụng với chất nào sau đây ?

A. Khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng) B. Dung dịch brom

C. Kim loại Na D. Dung dịch KOH (đun nóng)

Câu 3: Đun nóng 11,1 gam CH3COOCH3 trong dung dịch KOH dư, sau phản ứng thu được m gam muối. Gía trị của m là:

A. 8,4 B. 14,7 C. 9,8 D. 12,3

Câu 4: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Val là:

A. 4 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 5: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch KOH thu được metanol ?

A. C2H5COOH B. CH3COOC2H5 C. HCOOCH3 D. HCOOC2H5

Câu 6: Chất X có công thức H2NCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là:

A. Glyxin B. Valin C. Anilin D. Alanin

Câu 7: Este nào sau đây có mùi chuối chín ?

A. Genaryl axetat B. Benzyl axetat C. Isoamyl axetat D. Etyl propionat

Câu 8: Chất nào sau đây có phản ứng màu biure ?

A. Protein B. Chất béo C. Tinh bột D. Amin

Câu 9: Metylamin tác dụng được với dung dịch nào sau đây ?

A. HNO3 B. NaCl C. K2SO4 D. KOH

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 1 mol tripeptit X, thu được 2 mol glyxin và 1 mol alanin. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:

A. 3 B. 1 C. 4 D. 2

Câu 11: Ở điệu kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn ?

A. Axit axetic B. Tristearin C. Metyl fomat D. Triolein

Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn tripanmitin trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

A. C17H35COONa và glixerol B. C15H31COONa và glixerol

C. C17H35COONa và etanol D. C17H35COONa và etanol

Câu 13: Chất nào sau đây có cùng phân tử khối với glucozo ?

A. Fructozo B. Xenlulozo C. Tinh bột D. Saccarozo

Câu 14: Chất nào sau đây là amin bậc II ?

A. CH3NH2 B. CH3NHCH3 C. C2H5NH2 D. (CH3)2NC2H5

Câu 15: Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở ?

A. CH2=CHCOOCH3 B. CH3COOCH2CH3

C. H2NCH2COOH D. CH3COOH

Câu 16: (Đáp án) Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COONH4 (Y), C2H5NH2 (Z), C2H5COOH (T). Các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

A. X, T B. X, Y C. X, Z D. Y, T

Câu 17: Tên gọi của polime –(CH2-CHCl)n là:

A. Poli etilen B. Poli (metyl metacrylat)

C. Poli (vinyl clorua) D. Polistiren

Câu 18: Cho các polime sau: poli (metyl metacrylat), nilon-6, polistiren, poli (etylen terephtalat). Số poli được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là:

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 19: Chất nào dưới đây thuộc loại polime tổng hợp ?

A. Tơ visco B. Xenlulozo C. Tinh bột D. Polietilen

Câu 20: X là amin bậc 3 có công thức phân tử là C3H9N. Tên gọi của X là:

A. Propan-1-amin B. Propylamin C. Trimetylamin D. Etylmetylamin

Câu 21: Cho các chất sau: metyl axetat, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat. Số chất tác dụng với H2 (Ni, to) là:

A. 3 B. 1 C. 2 D. 4

Câu 22: (Đáp án) Đốt cháy hoàn toàn 9,18 gam hỗn hợp glucozo và saccarozo cần vừa đủ 0,315 mol O2, thu được CO2 và m gam H2O. Gía trị của m là:

A. 3,6 B. 5,4 C. 7,2 D. 4,1

Câu 23: Cho các chất: fructozo, etylen glicol, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu xanh làm là:

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

Câu 24: (Đáp án) Thủy phân 729 gam tinh bột với hiệu suất 80%, khối lượng glucozo thu được là:

A. 810,0 gam B. 549,0 gam C. 648,0 gam D. 459,0 gam

Câu 25: Cho 0,1 mol Ala-Val-Gly tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là:

A. 0,4 B. 0,1 C. 0,3 D. 0,2

Câu 26: Để diều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Hoá chất được cho vào bình cầu có nhánh là:

A. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc B. CH3COOH, CH3OH và HCl đặc

C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 loãng

Câu 27: (Đáp án) Trùng hợp propilen thu được polipropilen (PP). Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol polime đó thu được 19800 gam CO2. Hệ số trùng hợp trung bình của polime đó là:

A. 120 B. 180 C. 100 D. 150

Câu 28: (Đáp án) Thủy phân hoàn toàn a gam một chất béo X trong dung dịch NaOH dư, thu được 1,84 gam glixerol; 6,12 gam natri stearat và m gam natrioleat. Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Phân tử X có 5 liên kết pi

B. Gía trị của m là 6,08

C. Khối lượng phân tử của X là 886

D. 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch

Câu 29: (Đáp án) Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Tơ lapsan thuộc loại tơ poliamit

B. Trùng ngưng axit ađipic và hexametylen điamin thu được tơ nilon-6,6

C. Tơ nilon-6,6 được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas

D. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na thu được cao su buna-N

Câu 30: (Đáp án) Cho m gam H2NC3H5(COOH)2 vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 0,7 mol NaOH đã tham gia phản ứng. Gía trị của m là:

A. 22,05 B. 44,10 C. 29,4 D. 36,75

Câu 31: Tiến hành thí nghiệm với các chất hữu cơ X, Y, Z đều trong dung dịch. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A. Phenol, sacarozo, glixerol B. Anilin, glucozo, tinh bột

C. Anilin, glucozo, tinh bột D. Phenol, glucozo, glixerol

Câu 32: (Đáp án) Cho 10,68 gam hỗn hợp gồm hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 17,98 gam muối. Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 10,68 gam X là:

A. 7,98 gam B. 3,06 gam C. 7,08 gam D. 2,70 gam

Câu 33: (Đáp án) Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Thủy phân hoàn toàn xenlulozo thu được glucozo

B. Glucozo thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C. Trong môi trường bazo, fructozo và glucozo có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau

D. Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ quá trình quang hợp

Câu 34: (Đáp án) Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,6875. Xà phòng hóa X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được anđehit và muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ?

A. 1 B. 2 C. 4 D. 3

Câu 35: (Đáp án) Amino axit X chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH trong phân tử. Y là este của X với ancol đơn chức. Cho 15,45 gam Y tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 14,55 gam muối. Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:

A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5

B. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5

C. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3

D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3

Câu 36: (Đáp án) Cho các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá có thể dùng giấm ăn để khử mùi tanh

(b) Dầu thực vật và dầu hỏa đều có thành phần chính là chất béo

(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và tính chịu nhiệt tốt hơn cao su thường

(d) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozo

(e) Khi nấu canh cua, các mảng riêu cua nổi lên do sự đông tụ protein

Số phát biểu đúng là:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 37: (Đáp án) Hỗn hợp X gồm 2 chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit hữu cơ đa chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 51,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,4 mol khí, Mặt khác, 51,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Gía trị của m là:

A. 33,9 B. 62,6 C. 40,3 D. 47,6

Câu 38: (Đáp án) Cho sơ đồ phản ứng sau:

(a) Este X (C6H10O4) + 2NaOH ----> X1 + X2 + X3

(b) X2 + X3 ----> C3H8O + H2O (H2SO4 đặc, to)

Cho các phát biểu sau:

(1) X có 2 đồng phân cấu tạo

(2) Từ X1 có thể điều chế CH4 bằng một phản ứng

(3) X không phản ứng với H2 và không tham gia phản ứng tráng bạc

(4) Trong X chứa số nhóm –CH2– bằng số nhóm –CH3

Số phát biểu đúng là:

A. 2 B. 1 C. 4 D. 3

Câu 39: (Đáp án) Hỗn hợp X gồm 1 este no, đơn chức mạch hở và 2 amin no, mạch hở, trong đó có 1 amin đơn chức và 1 amin hai chức (hai amin có số mol bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn 11,04 gam X cần dùng 0,6 mol oxi, thu được CO2, H2O và 0,06 mol N2. Mặt khác, 16,56 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được a gam muối. Gía trị của a là:

A. 8,02 B. 12,29 C. 8,08 D. 12,03

Câu 40: (Đáp án) Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol: X (no, đơn chức); Y (không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức). Cho 0,4 mol E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp M gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 48,56 gam hỗn hợp T gồm ba muối cacboxylat. Cho M vào bình đựng Na dư, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra 0,36 mol khí H2 và khối lượng bình tăng 25,06 gam. Đốt cháy hoàn toàn T trong O2 dư, thu được Na2CO3, CO2 và 0,11 mol H2O. Khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 7 gam B. 8 gam C. 6 gam D. 5 gam

ĐÁP ÁN


ĐỀ THI THỬ LẦN 1 SỞ HẢI DƯƠNG, MÔN HÓA, NĂM 2022
.pdf
Download PDF • 179KB

243 lượt xem0 bình luận

Bài đăng gần đây

Xem tất cả